SILVENT 961: là vòi phun phẳng góc nhỏ tạo ra mô hình thổi rộng nhưng mỏng. Kích thước lắp đặt nhỏ khiến nó đặc biệt phù hợp cho các thiết kế máy móc nơi không gian bị hạn chế. Trong nhiều trường hợp, việc lắp đặt được hỗ trợ bởi việc góc thổi vuông góc với mặt phẳng của ren. Cũng có thể lắp đặt theo dạng manifold array, tạo ra các dao khí (air knives) nhỏ gọn, yên tĩnh và hiệu quả. Các lỗ thoát khí được bảo vệ khỏi lực bên ngoài bởi các cánh tản.

Hình 1: Vòi phun khi Silvent 961
Dữ liệu kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thay thế ống hở Ø (inch) | 5/32 |
| Lực thổi | 11.6 oz |
| Lưu lượng khí tiêu thụ (scfm) | 11.8 |
| Mức độ tiếng ồn (dB(A) | 82 |
| Công nghệ đầu phun | Khe |
| Chất liệu (đầu phun) | Kẽm |
| Kết nối | NPT 1/8″ |
| Loại kết nối | Ren ngoài |
| Trọng lượng (lbs) | 0.040 |
| Nhiệt độ tối đa (°F) | 158 |
| Áp suất hoạt động tối đa (psi) | 145 |
Lợi ích khi thay thế ống hở
| Thay thế ống hở Ø (inch) | 5/32 | |
| Giảm tiếng ồn [dB(A)] | 13 [dB(A)] | 60% |
| Tiết kiệm năng lượng | 5.9[scfm] | 33% |
Tiêu chuẩn vật liệu: Zn ZP0410, DIN 7500, NBR 70
Đặc tính thổi ở các áp suất khác nhau
| Áp suất (kPa) | 200 | 400 | 600 | 800 | 1000 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lực thổi (N) | 1.3 | 2.6 | 3.9 | 5.1 | 6.6 |
| Lưu lượng khí tiêu thụ (Nm³/h) | 9.0 | 15.5 | 22.7 | 29.6 | 36.5 |
| Mức độ tiếng ồn (dB(A)) | 71.1 | 78.1 | 82.8 | 85.5 | 87.6 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
- Địa chỉ: 28/12B, Đường 32, Phường Linh Đông, Thành phố Thủ Đức
- Điện thoại: +84 093 370 828 (Ms Thùy)
- Mail: nhu@lamgiaphu.com
- Website: www.lamgiaphu.com
English