SILVENT 9002W-S: là vòi phun phẳng thép không gỉ tiết kiệm năng lượng tạo ra lực thổi mạnh mẽ và hiệu quả với mức độ tiếng ồn đặc biệt thấp. Khí nén được sử dụng tối ưu trong vòi phun phẳng này, vốn nhờ thiết kế độc đáo mà giới thiệu một tính năng công nghệ thổi hoàn toàn mới. Thiết kế khí động học của vòi phun đạt được hiệu quả bằng cách tối đa hóa sự cuốn theo không khí xung quanh. Mỗi lỗ thoát cũng được thiết kế độc đáo để tối ưu hóa khu vực cuốn theo. Những lỗ nhỏ này kết hợp với các khe khí động học của vòi phun mang lại hiệu suất cao.

Hình 1: Vòi phun khí nén – Silvent 9002W-S
Dữ liệu kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thay thế ống hở Ø (inch) | 1/4 |
| Lực thổi | 1.2 lbs |
| Lưu lượng khí tiêu thụ (scfm) | 16.5 |
| Mức độ tiếng ồn (dB(A) | 78 |
| Công nghệ đầu phun | Khe |
| Chất liệu (đầu phun) | 1.4404 (316L) |
| Kết nối | NPT 1/4″ |
| Loại kết nối | Ren ngoài |
| Trọng lượng (lbs) | 0.176 |
| Nhiệt độ tối đa (°F) | 752 |
| Áp suất hoạt động tối đa (psi) | 145 |
Lợi ích khi thay thế ống hở
| Thay thế ống hở Ø (inch) | 1/4 | |
| Giảm tiếng ồn [dB(A)] | 24 [dB(A)] | 81% |
| Tiết kiệm năng lượng | 23.0[scfm] | 58% |
Tiêu chuẩn vật liệu: EN 1.4404
Đặc tính thổi ở các áp suất khác nhau
| Áp suất (kPa) | 200 | 400 | 600 | 800 | 1000 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lực thổi (N) | 2.8 | 4.9 | 6.4 | 8.1 | 9.8 |
| Lưu lượng khí tiêu thụ (Nm³/h) | 15.0 | 23.0 | 31.0 | 40.0 | 49.0 |
| Mức độ tiếng ồn (dB(A)) | 71.0 | 76.0 | 79.0 | 82.0 | 84.0 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
- Địa chỉ: 28/12B, Đường 32, Phường Linh Đông, Thành phố Thủ Đức
- Điện thoại: +84 093 370 828 (Ms Thùy)
- Mail: nhu@lamgiaphu.com
- Website: www.lamgiaphu.com
English