SILVENT 700 M: được chế tạo hoàn toàn từ thép không gỉ với các khe khí động học để tận dụng tối ưu khí nén trong khi giữ mức độ tiếng ồn ở mức tối thiểu. Thiết kế lục giác phù hợp với cờ lê 14 mm (0.55″). Có kích thước nhỏ hơn so với các vòi phun khác trong dòng 700 series của SILVENT và do đó là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng mà không gian lắp đặt là vấn đề. Được thiết kế cho các ứng dụng mà các vòi phun tiêu chuẩn của SILVENT có thể gặp một số hạn chế, ví dụ như nhiệt độ môi trường cao, yêu cầu vệ sinh, mài mòn cơ học.

Hình 1: Vòi phun khí – Silvent 700M
Dữ liệu kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thay thế ống hở Ø (inch) | 3/16 |
| Lực thổi | 14.8 oz |
| Lưu lượng khí tiêu thụ (scfm) | 14.7 |
| Mức độ tiếng ồn (dB(A) | 84 |
| Công nghệ đầu phun | Khe |
| Chất liệu (đầu phun) | 1.4035 (303) |
| Kết nối | NPT 1/4″ |
| Loại kết nối | Ren trong |
| Trọng lượng (lbs) | 0.040 |
| Nhiệt độ tối đa (°F) | 752 |
| Áp suất hoạt động tối đa (psi) | 145 |
Lợi ích khi thay thế ống hở
| Thay thế ống hở Ø (inch) | 3/16 | |
| Giảm tiếng ồn [dB(A)] | 15 [dB(A)] | 65% |
| Tiết kiệm năng lượng | 12.9[scfm] | 47% |
Tiêu chuẩn vật liệu: EN 1.4305
Đặc tính thổi ở các áp suất khác nhau
| Áp suất (kPa) | 200 | 400 | 600 | 800 | 1000 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lực thổi (N) | 1.8 | 3.2 | 5.3 | 7.0 | 8.9 |
| Lưu lượng khí tiêu thụ (Nm³/h) | 12.9 | 21.3 | 31.0 | 40.0 | 48.6 |
| Mức độ tiếng ồn (dB(A)) | 75.8 | 82.5 | 86.7 | 88.6 | 90.3 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
- Địa chỉ: 28/12B, Đường 32, Phường Linh Đông, Thành phố Thủ Đức
- Điện thoại: +84 093 370 828 (Ms Thùy)
- Mail: nhu@lamgiaphu.com
- Website: www.lamgiaphu.com
English