SILVENT 1011: vòi phun Laval thép không gỉ với ren ngoài 1/8″. Lỗ Laval ở trung tâm tạo ra luồng khí tập trung tốc độ siêu âm. Xung quanh lỗ có một số khe phân kỳ tạo ra luồng khí mạnh mẽ, yên tĩnh và tầng (laminar). Sự kết hợp này tận dụng khí nén tối ưu. Giảm một nửa mức độ tiếng ồn và giảm đáng kể tiêu thụ khí, đồng thời duy trì lực thổi của “thổi bằng ống hở”. Vòi phun và các cánh bảo vệ xung quanh ngăn chặn áp suất tĩnh đầu chết vượt quá 210 kPa (30 psi).

Hình 1: Vòi phun khí nén – Silvent 1011
Dữ liệu kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thay thế ống hở Ø (inch) | 3/16 |
| Lực thổi | 15.5 oz |
| Lưu lượng khí tiêu thụ (scfm) | 15.3 |
| Mức độ tiếng ồn (dB(A) | 84 |
| Công nghệ đầu phun | Laval |
| Chất liệu (đầu phun) | 1.4542 (60) |
| Kết nối | NPT 1/8″ |
| Loại kết nối | Ren ngoài |
| Trọng lượng (lbs) | 0.018 |
| Nhiệt độ tối đa (°F) | 752 |
| Áp suất hoạt động tối đa (psi) | 145 |
Lợi ích khi thay thế ống hở
| Thay thế ống hở Ø (inch) | 3/16 | |
| Giảm tiếng ồn [dB(A)] | 15 [dB(A)] | 65% |
| Tiết kiệm năng lượng | 12.4[scfm] | 45% |
Tiêu chuẩn vật liệu: EN 1.4542, EN 1.4305
Đặc tính thổi ở các áp suất khác nhau
| Áp suất (kPa) | 200 | 400 | 600 | 800 | 1000 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lực thổi (N) | 1.9 | 3.6 | 5.3 | 6.9 | 8.5 |
| Lưu lượng khí tiêu thụ (Nm³/h) | 13.0 | 22.1 | 30.9 | 40.0 | 48.3 |
| Mức độ tiếng ồn (dB(A)) | 74 | 81.2 | 85.5 | 88.6 | 90.7 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
- Địa chỉ: 28/12B, Đường 32, Phường Linh Đông, Thành phố Thủ Đức
- Điện thoại: +84 093 370 828 (Ms Thùy)
- Mail: nhu@lamgiaphu.com
- Website: www.lamgiaphu.com
English