SILVENT 973: Vòi phun khí nén phẳng siêu rộng làm từ thép không gỉ. Đáp ứng hầu hết mọi yêu cầu mà ngành công nghiệp đặt ra đối với một vòi phun khí hiện đại. Thiết kế của vòi phun tạo ra luồng khí có bề mặt tiếp xúc rộng hơn – rõ ràng là một lợi thế khi cần làm khô, phân loại hoặc làm sạch các vật thể rộng. Có khả năng chịu được nhiệt độ môi trường cao và môi trường hóa chất ăn mòn, đồng thời đáp ứng các yêu cầu vệ sinh của ngành công nghiệp chế biến thực phẩm.

Hình 1: Vòi phun khí nén – Silvent 703 L
Dữ liệu kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thay thế ống hở Ø (inch) | 5/16 |
| Lực thổi | 2.3 lbs |
| Lưu lượng khí tiêu thụ (scfm) | 35.3 |
| Mức độ tiếng ồn (dB(A) | 91 |
| Công nghệ đầu phun | Laval |
| Chất liệu (đầu phun) | 1.4305 (303) |
| Kết nối | NPT 1/2″ |
| Loại kết nối | Ren trong |
| Trọng lượng (lbs) | 0.110 |
| Nhiệt độ tối đa (°F) | 752 |
| Áp suất hoạt động tối đa (psi) | 145 |
Lợi ích khi thay thế ống hở
| Thay thế ống hở Ø (inch) | 5/16 | |
| Giảm tiếng ồn [dB(A)] | 17 [dB(A)] | 69% |
| Tiết kiệm năng lượng | 31.4[scfm] | 49% |
Tiêu chuẩn vật liệu: EN 1.4305
Đặc tính thổi ở các áp suất khác nhau
| Áp suất (kPa) | 200 | 400 | 600 | 800 | 1000 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lực thổi (N) | 4.3 | 8.2 | 13.0 | 17.2 | 21.7 |
| Lưu lượng khí tiêu thụ (Nm³/h) | 27.0 | 48.3 | 70.1 | 93.0 | 114.9 |
| Mức độ tiếng ồn (dB(A)) | 87.8 | 90.0 | 92.8 | 95.2 | 97.2 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
- Địa chỉ: 28/12B, Đường 32, Phường Linh Đông, Thành phố Thủ Đức
- Điện thoại: +84 093 370 828 (Ms Thùy)
- Mail: nhu@lamgiaphu.com
- Website: www.lamgiaphu.com
English