Bộ lọc giường nghiêng Polo SBN là một thiết bị lọc công nghiệp được thiết kế để làm sạch các chất lỏng một cách hiệu quả và tự động. Điểm đặc biệt của sản phẩm này là việc sử dụng chuỗi vận chuyển để tạo ra một lớp lọc nghiêng, giúp tăng áp suất thủy tĩnh và cải thiện hiệu suất lọc.
Ưu điểm nổi bật:
- Hiệu suất cao:
- Khối lượng thông lượng lớn nhờ áp suất thủy tĩnh cao.
- Lớp lọc được làm mới liên tục, đảm bảo hiệu suất lọc ổn định.
- Tận dụng tối đa diện tích lọc.
- Tiết kiệm:
- Tiêu thụ ít lông lọc hơn so với các loại bộ lọc khác.
- Tiêu thụ năng lượng thấp.
- Chi phí đầu tư ban đầu thấp.
- Bền bỉ:
- Thiết kế chắc chắn, sử dụng vật liệu chất lượng cao.
- Dễ dàng bảo trì và thay thế linh kiện.
- Linh hoạt:
- Có nhiều kích cỡ và tùy chọn để phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
- Thân thiện với môi trường:
- Giảm thiểu lượng chất thải và tiết kiệm năng lượng.
Nguyên lý hoạt động:
Chất lỏng chảy qua bộ lọc và các hạt bẩn bị giữ lại trên lớp lông lọc. Lớp lông lọc này được vận chuyển liên tục để loại bỏ các hạt bẩn đã bám vào. Quá trình này diễn ra tự động và không làm gián đoạn quá trình lọc.
Ứng dụng:
Bộ lọc giường nghiêng Polo SBN được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, như:
- Công nghiệp chế biến thực phẩm: Lọc dầu ăn, nước ép trái cây…
- Công nghiệp hóa chất: Lọc các loại hóa chất, dung môi…
- Công nghiệp cơ khí: Lọc dầu thủy lực, dầu cắt gọt…

Hình: POLO SBN – Bộ lọc giường nghiêng SBN
Thông số kỹ thuật POLO SBN :
| Kích thước tiêu chuẩn | SBN-A0.3 | SBN-A0.4 | SBN-A0.8 | SBN-K0.5 | SBN-B0.8 | SBN-B1.6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kích thước lắp L x W | 810×571 | 1100×571 | 2100×571 | 1100×784 | 1100×1084 | 2100×1084 |
| chiều dài | 1300 | 1600 | 2600 | 1600 | 1600 | 2600 |
| Chiều rộng | 740 | 740 | 740 | 940 | 1240 | 1240 |
| Chiều cao | 410 | 520 | 520 | 520 | 520 | 520 |
| Trọng lượng khoảng (kg) | 110 | 130 | 260 | 150 | 220 | 320 |
| Nội dung khoảng (lít) | 40 | 100 | 250 | 70 | 200 | 420 |
| Tốc độ dòng chảy tối đa (l/phút) Nhũ tương* | 170 | 220 | 400 | 220 | 440 | 800 |
| Tốc độ dòng chảy tối đa (l/phút) dầu* | 85 | 110 | 200 | 110 | 220 | 400 |
| Giá trị kết nối (kW) | 0,12 | 0,12 | 0,18 | 0,12 | 0,18 | 0,37 |
| Cung cấp hiệu điện thế | 3~400V 50Hz | 3~400V 50Hz | 3~400V 50Hz | 3~400V 50Hz | 3~400V 50Hz | 3~400V 50Hz |
*Định nghĩa về thông lượng: Nhũ tương và môi trường nước khoảng 1 mm²/giây ở 20 °C và dầu lên đến 15 mm²/giây ở 20 °C.
Thông lượng tối đa của bộ lọc được nêu. Tùy thuộc vào quá trình xử lý và mức độ ô nhiễm, công suất thông lượng sẽ giảm.
Chúng tôi có quyền thực hiện những thay đổi kỹ thuật vì lợi ích của sự tiến bộ.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
Địa chỉ: 56 Nguyễn Văn Công, Phường 3, Quận Gò Vấp, Tp. HCM
MST: 0310946943
Ms Kim Thùy – 0903370828
Mail: nhu@lamgiaphu.com
Website: www.lamgiaphu.com
English
