SILVENT 921: vòi phun phẳng tạo ra mô hình thổi rộng và hiệu quả. Đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng cần bề mặt tiếp xúc rộng nhưng mỏng. Vòi phun phẳng phù hợp với hầu hết các lĩnh vực ứng dụng, chẳng hạn như: làm khô, vận chuyển, làm mát, làm sạch, v.v. Thường được sử dụng trong các hệ thống manifold, tạo ra các dao khí (air knives) yên tĩnh và hiệu quả cao. Làm từ zinc với ren kết nối ngoài 1/8″. Các lỗ thoát khí được bảo vệ khỏi lực bên ngoài bởi các cánh tản.

Hình 1: Vòi phun khí – Silven 921
Dữ liệu kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thay thế ống hở Ø (inch) | 5/32 |
| Lực thổi | 10.6 oz |
| Lưu lượng khí tiêu thụ (scfm) | 10.0 |
| Mức độ tiếng ồn (dB(A) | 80 |
| Công nghệ đầu phun | Khe |
| Chất liệu (đầu phun) | Kẽm |
| Kết nối | NPT 1/8″ |
| Loại kết nối | Ren ngoài |
| Trọng lượng (lbs) | 0.084 |
| Nhiệt độ tối đa (°F) | 158 |
| Áp suất hoạt động tối đa (psi) | 145 |
Lợi ích khi thay thế ống hở
| Thay thế ống hở Ø (inch) | 5/32 | |
| Giảm tiếng ồn [dB(A)] | 15 [dB(A)] | 65% |
| Tiết kiệm năng lượng | 7.7[scfm] | 43% |
Tiêu chuẩn vật liệu: Zn ZP0410, DIN 7500, NBR 70
Đặc tính thổi ở các áp suất khác nhau
| Áp suất (kPa) | 200 | 400 | 600 | 800 | 1000 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lực thổi (N) | 1.2 | 2.4 | 3.6 | 4.8 | 6.0 |
| Lưu lượng khí tiêu thụ (Nm³/h) | 7.9 | 13.5 | 19.8 | 25.8 | 31.8 |
| Mức độ tiếng ồn (dB(A)) | 69.2 | 76.4 | 80.8 | 83.5 | 85.7 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
- Địa chỉ: 28/12B, Đường 32, Phường Linh Đông, Thành phố Thủ Đức
- Điện thoại: +84 093 370 828 (Ms Thùy)
- Mail: nhu@lamgiaphu.com
- Website: www.lamgiaphu.com
English