Đặc điểm
- Hoạt động hoàn toàn khô 100%
- Tuổi thọ cánh bơm dài
- Định mức hoạt động liên tục
- Làm mát bằng không khí
- Truyền động trực tiếp một trục
- Thiết kế nhỏ gọn
- Đa dạng động cơ có sẵn
Lợi ích
- Chi phí vận hành và bảo dưỡng thấp
- Hoạt động mát mẻ
- Không có thời gian chu kỳ
- Hoạt động êm ái – không cần vỏ cách âm
- Kích thước nhỏ gọn tiết kiệm không gian
- Cấu trúc đơn giản cho việc bảo dưỡng nhanh chóng và dễ dàng tại chỗ, giảm thời gian ngừng máy

Hình 1: Bơm chân không cánh gạt không dầu – BECKER VT 4.16
Thông số hiệu suất hút
| Lưu lượng khí hút (CFM) | Độ chân không | Mức áp suất âm thanh phát ra dB(A) | Trọng lượng toàn bộ (kể cả động cơ) lbs | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 50 Hz | 60 Hz | Torr (50 & 60 Hz) | in HgV (50 & 60 Hz) | 50 Hz | 60 Hz | |
| 9.4 | 11.2 | 112.5 | 25.1 | 61 | 64 | ≈49.6 |
Thông số động cơ
| # | 3~/1~ | 50 Hz | Phiên bản | M1 inch | L1 inch | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| hp | V | rpm | A | |||||
| 01 | 3~ | 0.5 | Δ230/Y400 IE2 | 1445 | 3.10/1.79 | IP54 • ISO F PTO (bimetal) 150°C | _ | _ |
| 02 | 3~ | 0.5 | 175–260/ 300–450 | 1420 | 3.8/2.2 | IP54 • ISO F | _ | _ |
| 03 | 1~ | 0.5 | 230 ±10% | 1360 | 4.6 | IP54 • ISO F 20 μF (450 V) | _ | _ |
| # | 3~/1~ | 60 Hz | Phiên bản | M1 inch | L1 inch | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| hp | V | rpm | A | |||||
| 01 | 3~ | 0.9 | Δ208/Y360 IE2 | 1690 | 3.14/1.81 | IP54 • ISO F PTO (bimetal) 150°C | _ | _ |
| 0.9 | Δ230/400 IE2 | 1715 | 3.03/1.75 | _ | _ | |||
| 0.9 | Δ265/460 IE2 | 1740 | 3.05/1.76 | _ | _ | |||
| _ | _ | _ | _ | _ | _ | |||
| 02 | 3~ | 0.9 | 202–300/ 350–520 | 1700 | 3.9/2.25 | IP54 • ISO F | _ | _ |
| 03 | 1~ | 0.9 | 230±10% | 1600 | 5.2 | IP54 • ISO F 20 μF (450 V) | _ | _ |
| 04 | 1~ | 0.9 | 115 ±6% | 1630 | 9.5 | UL(E123782) IP54 • ISO F 80 μF (240 V) | _ | _ |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
- Địa chỉ: 28/12B, Đường 32, Phường Linh Đông, Thành phố Thủ Đức
- Điện thoại: +84 093 370 828 (Ms Thùy)
- Mail: nhu@lamgiaphu.com
- Website: www.lamgiaphu.com
English