Đặc điểm
- Hoạt động hoàn toàn khô 100%
- Tuổi thọ cánh bơm dài
- Định mức hoạt động liên tục
- Làm mát bằng không khí
- Truyền động trực tiếp một trục
- Thiết kế nhỏ gọn
- Đa dạng động cơ có sẵn
Lợi ích
- Chi phí vận hành và bảo dưỡng thấp
- Hoạt động mát mẻ
- Không có thời gian chu kỳ
- Hoạt động êm ái – không cần vỏ cách âm
- Kích thước nhỏ gọn tiết kiệm không gian
- Cấu trúc đơn giản cho việc bảo dưỡng nhanh chóng và dễ dàng tại chỗ, giảm thời gian ngừng máy

Hình 1: Bơm chân không cánh gạt không dầu – BECKER VT 4.10
Thông số hiệu suất hút
| Lưu lượng khí hút (CFM) | Độ chân không | Mức áp suất âm thanh phát ra dB(A) | Trọng lượng toàn bộ (kể cả động cơ) lbs | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 50 Hz | 60 Hz | Torr (50 & 60 Hz) | in HgV (50 & 60 Hz) | 50 Hz | 60 Hz | |
| 5.9 | 7.1 | 112.5 | 25.1 | 60 | 62 | ≈35.3 |
Thông số động cơ
| # | 3~/1~ | 50 Hz | Phiên bản | M1 inch | L1 inch | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| hp | V | rpm | A | |||||
| 01 | 3~ | 0.5 | Δ230/Y400 IE2 | 1435 | 2.37/1.37 | IP54 • ISO F PTO (bimetal) 150°C | _ | _ |
| 02 | 3~ | 0.5 | 175–260/ 300–450 | 1420 | 2.3/1.33 | IP54 • ISO F | _ | _ |
| 03 | 1~ | 0.5 | 230 ±10% | 1380 | 3.0 | IP54 • ISO F 12 μF (400 V) | _ | _ |
| # | 3~/1~ | 60 Hz | Phiên bản | M1 inch | L1 inch | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| hp | V | rpm | A | |||||
| 01 | 3~ | 0.6 | Δ208/Y360 IE3 | 1660 | 2.23/1.29 | IP54 • ISO F PTO (bimetal) 150°C | _ | _ |
| 0.6 | Δ230/Y400 IE3 | 1705 | 2.10/1.21 | _ | _ | |||
| 0.6 | Δ265/Y460 IE2 | 1730 | 2.25/1.30 | _ | _ | |||
| _ | _ | _ | _ | _ | _ | |||
| 02 | 3~ | 0.6 | 202–300/ 350–520 | 1700 | 2.35/1.36 | IP54 • ISO F | _ | _ |
| 03 | 1~ | 0.6 | 230 ±10% | 1630 | 3.4 | IP54 • ISO F 12 μF (400 V) | _ | _ |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
- Địa chỉ: 28/12B, Đường 32, Phường Linh Đông, Thành phố Thủ Đức
- Điện thoại: +84 093 370 828 (Ms Thùy)
- Mail: nhu@lamgiaphu.com
- Website: www.lamgiaphu.com
English