SILVENT 701: được chế tạo hoàn toàn từ thép không gỉ với các khe khí động học để tận dụng tối ưu khí nén, đồng thời giữ mức độ tiếng ồn ở mức tối thiểu. Nhiệt độ môi trường cao trong nhà máy sản xuất kính hoặc các yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt của ngành công nghiệp chế biến thực phẩm là những ví dụ điển hình về lĩnh vực ứng dụng. Lực thổi 3.2 N (11.3 oz). Thuộc dòng 700 series của SILVENT cùng với các model 703, 705, 710 và 720.

Hinh 1: Vòi phun khí – Silvent 701
Dữ liệu kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thay thế ống hở Ø (inch) | 5/32 |
| Lực thổi | 11.3 oz |
| Lưu lượng khí tiêu thụ (scfm) | 12.4 |
| Mức độ tiếng ồn (dB(A) | 82 |
| Công nghệ đầu phun | Khe |
| Chất liệu (đầu phun) | 1.4305 (303) |
| Kết nối | NPT 1/2″ |
| Loại kết nối | Ren trong |
| Trọng lượng (lbs) | 0.119 |
| Nhiệt độ tối đa (°F) | 752 |
| Áp suất hoạt động tối đa (psi) | 145 |
Lợi ích khi thay thế ống hở
| Thay thế ống hở Ø (inch) | 5/32 | |
| Giảm tiếng ồn [dB(A)] | 13 [dB(A)] | 60% |
| Tiết kiệm năng lượng | 5.3[scfm] | 30% |
Tiêu chuẩn vật liệu: EN 1.4305
Đặc tính thổi ở các áp suất khác nhau
| Áp suất (kPa) | 200 | 400 | 600 | 800 | 1000 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lực thổi (N) | 1.4 | 2.6 | 4.0 | 5.2 | 6.3 |
| Lưu lượng khí tiêu thụ (Nm³/h) | 10.0 | 16.5 | 26.5 | 33.2 | 40.0 |
| Mức độ tiếng ồn (dB(A)) | 75.3 | 80.0 | 83.6 | 86.2 | 87.5 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
- Địa chỉ: 28/12B, Đường 32, Phường Linh Đông, Thành phố Thủ Đức
- Điện thoại: +84 093 370 828 (Ms Thùy)
- Mail: nhu@lamgiaphu.com
- Website: www.lamgiaphu.com
English