– Setra 201 – Cảm biến áp suất là bộ chuyển đổi áp suất chênh lệch chính xác, chi phí thấp được thiết kế cho các ứng dụng đo áp suất thấp quan trọng.
Điểm nổi bật:
- Thiết kế không rò rỉ: Cấu trúc hàn hoàn toàn, không có vòng đệm chữ O, lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ tin cậy cao.
- Độ chính xác cao: Sử dụng công nghệ cảm biến điện dung biến thiên được cấp bằng sáng chế, mang lại độ chính xác và độ ổn định nhiệt vượt trội.
- Khả năng chịu áp suất cao: Chịu được áp suất quá cao tới 45 PSI.
- Dải nhiệt độ hoạt động rộng: Hoạt động hiệu quả trong môi trường có nhiệt độ từ -40°C đến 85°C.
- Chi phí thấp: Giải pháp tiết kiệm chi phí cho các ứng dụng đo áp suất thấp.
Ứng dụng:
- Đo lưu lượng khí và chất lỏng
- Kiểm soát áp suất trong các hệ thống HVAC
- Theo dõi mức chất lỏng trong bể chứa
- Đo áp suất trong các thiết bị y tế
- Và nhiều ứng dụng khác
Thông số kỹ thuật:
- Phạm vi đo: 0-1 đến 0-100 PSID
- Độ chính xác: ±0,25% FS
- Tín hiệu đầu ra: 4-20 mA
- Nguồn điện: 24 VDC
- Vỏ bọc: NEMA 4
- Kết nối quy trình: 1/8″ NPT
- Áp suất quá cao: 45 PSI
- Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến 85°C
Lợi ích:
- Cung cấp dữ liệu đo áp suất chính xác: Giúp kiểm soát hiệu quả các hệ thống và quy trình.
- Hoạt động bền bỉ, ít hỏng hóc: Tiết kiệm chi phí bảo trì, thay thế.
- Dễ sử dụng: Lắp đặt và vận hành đơn giản.
- Tiết kiệm chi phí: Giải pháp đo áp suất hiệu quả về mặt chi phí.
- Linh hoạt: Phù hợp với nhiều ứng dụng đo áp suất thấp.

Hình: Setra 201 – Cảm biến áp suất
Thông số kỹ thuật Setra 201:
SPECIFICATIONS | |||||
Performance Data | Physical Description | Electrical Data (Voltage) | |||
| Accuracy RSS 1 (at constant temperature) | ±0.5% FS | Case 4 | Stainless Steel | Circuit | 2-Wire |
| Non-Linearity, (BFSL) | ±0.45% FS | Electrical Connection | 2ft. Multiconductor Cable (Std), 3 Screw Terminal Block | Output 8 | 4 to 20 mA 9 |
| Hysteresis | 0.25% FS | Pressure Fitting | 1/4” NPT Internal | External Load | 0 to 800 Ohms |
| Non-Repeatability | 0.25% FS | Weight | 6 ounces | Minimum Supply Voltage (VDC) | 12 + 0.02 x (Resistance of receiver plus line) |
Thermal Effects 2 | Vent 5 | Through Cable | Maximum Supply Voltage (VDC) | 30 + 0.004 x (Resistance of receiver plus line) | |
| Compensated Range °F(ºC) | -25 to +175 (-33 to +80) | Zero/Span Adjustment | Top External Access | Pressure Media | |
| Zero Shift %FS/°F (%FS/ºC) | 2.0 (1.8) | Environmental Data | Positive Pressure MediaLiquids or Gases Compatible with Stainless Steel and Inconel Reference Pressure MediaClean Dry Air or Non-Corrosive G | ||
| Span Shift %FS/°F (%FS/ºC) | 1.5 (1.4) | Temperature | |||
| Warm-Up Shift | 0.1% FS/15 Minutes | Operating °F(ºC) 6 | -40 to +175 (-40 to +80) | ||
| Response Time | 20 Millisecond | Storage °F(ºC) | -40 to +185 (-40 to +85) | ||
| Proof Pressure 3 | 45 PSI | Acceleration | 10g Maximum | ||
| Burst Pressure | 100 PSI | Shock 7 | 50g Operating | ||
GAUGE PRESSURE RANGES | |||
| 0 to 2 PSI | 0 to 5”W.C. | 0 to 10 mbar | 0 to 1 kPa |
| 0 to 20 PSI | 0 to 10”W.C. | 0 to 20 mbar | 0 to 2 kPa |
| 0 to ±1 PSI | 0 to 50”W.C. | 0 to 100 mbar | 0 to 10 kPa |
| 0 to ±2 PSI | 0 to ±2.5”W.C. | 0 to ±5 mbar | 0 to ±0.5 kPa |
| 0 to ±5”W.C. | 0 to ±10 mbar | 0 to ±1 kPa | |
| 0 to ±25”W.C. | 0 to ±20 mbar | 0 to ±5 kPa | |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
Địa chỉ: 56 Nguyễn Văn Công, Phường 3, Quận Gò Vấp, Tp. HCM
MST: 0310946943
Ms Kim Thùy – 0903370828
Mail: nhu@lamgiaphu.com
Website: www.lamgiaphu.com
English
