– Setra 230 – Cảm biến áp suất là bộ chuyển đổi áp suất vi sai ướt-ướt có độ chính xác cao nhất của Setra, được thiết kế để theo dõi chênh lệch áp suất trong các ứng dụng đa dạng.
Điểm nổi bật:
- Độ chính xác cao: ±0,25% FS, vượt trội so với các thiết bị cạnh tranh.
- Cảm biến màng đơn: Đo chênh lệch áp suất trực tiếp, không bị ảnh hưởng bởi áp suất đường truyền.
- Thời gian phản hồi nhanh: 20 lần nhanh hơn cảm biến chứa đầy dầu.
- Dễ lắp đặt và bảo trì: Ống góp bằng đồng được gia công 3 hoặc 5 van, thân đồng thau không có kết nối quy trình bên trong.
- Ứng dụng đa dạng: Hệ thống quản lý năng lượng, kiểm soát quy trình, đo lưu lượng, đo mức, giảm áp suất qua bộ lọc.
Đặc điểm:
- Bộ chuyển đổi áp suất vi sai ướt-ướt duy nhất trên thị trường
- Phạm vi đo: 0-1 PSID
- Áp suất đường ống tối đa: 350 PSI
- Vỏ bọc NEMA 4
- Thời gian phản hồi nhanh
- Tương thích với khí và chất lỏng
- Tuân thủ CE & RoHS
Lợi ích:
- Đo chênh lệch áp suất chính xác: Cung cấp dữ liệu đáng tin cậy cho các ứng dụng quan trọng.
- Hoạt động hiệu quả: Tiết kiệm năng lượng, giảm chi phí vận hành.
- Dễ sử dụng: Lắp đặt và bảo trì đơn giản.
- Linh hoạt: Phù hợp với nhiều ứng dụng.

Hình: Setra MRG – Cảm biến áp suất
Thông số kỹ thuật Setra MRG:
Performance Data | Physical Description (Model 230) | ||
| Accuracy RSS1 (at constant temp) | ±0.25% FS | Case | Stainless Steel/Aluminum |
| Non-Linearity, BFSL | ±0.20% FS | Electrical Connection | Barrier strip terminal block with conduit enclosure & 0.875 DIA conduit opening. |
| Hysteresis | 0.10% FS | Pressure Fittings | 1/4”-18 NPT internal |
| Non-Repeatability | 0.05% FS | Weight (approx.) | 14.4 oz |
Thermal Effects2 | Sensor Cavity Volume | 0.27 in3 Positive Port, 0.08 in3 Negative Port | |
| Compensated Range °F(°C) | +30 to +150 (-1 to +65) | (With 1/4”NPT external fittings installed-does not include cavity volume of 1/4”NPT external fittings.) | |
| Zero Shift %FS/100°F(%FS/50°C) | 2.0 (1.8) | Physical Description (3-Valve Manifold Assembly)4 | |
| Span Shift %FS/100°F(%FS/50°C) | 2.0 (1.8) | Manifold Block | Brass |
| Line Pressure Effect | Zero shift ±0.004% FS/PSIG line pressure | Valves (3)5 | V1 for Connection to + port V2 for Connection to – port V3 for Equalizing Pressure |
| Resolution | Infinite, limited only by output noise level (0.02%FS) | Valve Type | 90° On/Off |
| Static Acceleration Effect | 2%FS/g (most sensitive axis) | Process Connections | 1/4”-18 NPT Internal Thread |
| Natural Frequency | 500 Hz (gaseous media) | Dimensions | 7.05”W x 6.25”H x 2.16’’D |
| Warm-up Shift | ±0.1% FS total | Weight | <2.5 lbs. |
| Response Time | 30 to 50 milliseconds | Physical Description (5-Valve Manifold Assembly)6 | |
| Long Term Stability | 0.5%FS/1 YR | Manifold Block | Brass |
| Maximum Line Pressure | 350 PSIG | Valve (5)5 | V1 for Connection to ± Port V2 for Connection to – Port V3 for Equalizing Pressure V4 & V5 for Connection to External Gauge or Alternate Plumbing Configuration |
Environmental Data | |||
| Operating3 Temperature °F (°C) | 0 to +175 (-18 to +80) | ||
| Storage Temperature °F (°C) | -65 to +250 (-54 to +121) | Process Connection | 1/4”-18 NPT Internal Thread |
| Vibration | 5 g from 5 Hz to 500 Hz | Dimensions | 7.05”W x 6.25”H x 2.16’’D |
| Acceleration | 10g | Weight | <3.8 lbs. |
| Shock | 50g | Electrical Data (Voltage) | |
Pressure Media | Circuit | 3-Wire (Exc, Out, Com) | |
| Model 230 | Excitation | 9 to 30 VDC for 0-5 VDC Output, 13 to 30 VDC for 0-10 VDC Output | |
| Gases or liquids compatible with 17-4 PH Stainless Steel, 300 Series Viton O-Rings. Note: Hydrogen not recommended for use with 17-4 PH stainless steel. Optional Buna-N O’rings are recommended for hydrocarbon applications. | Output7 | 0 to 5 VDC8, 0 to 10 VDC8 | |
| Output Impedance | 100 ohms | ||
Electrical Data (Current) | |||
| Circuit | 2-Wire | ||
| 3 & 5 Valve Manifold | Output9 | 4 to 20mA10 | |
| Gases or liquids compatible with 360 brass, Copper 122, Acetal plug valves and Nitrile O-rings. | External Load | 0 to 1000 ohms | |
| Minimum supply voltage (VDC) | 9+ 0.02 x (Resistance of receiver plus line). | ||
| Maximum supply voltage (VDC) | 30+ 0.004 x (Resistance of receiver plus line). | ||
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
Địa chỉ: 56 Nguyễn Văn Công, Phường 3, Quận Gò Vấp, Tp. HCM
MST: 0310946943
Ms Kim Thùy – 0903370828
Mail: nhu@lamgiaphu.com
Website: www.lamgiaphu.com
English
