Bộ lọc giường nghiêng Polo SBH là một thiết bị lọc công nghiệp được thiết kế để làm sạch nhiều loại chất lỏng khác nhau với hiệu suất cao. Điểm đặc biệt của sản phẩm này là khoang lọc cực sâu, tạo ra áp suất thủy tĩnh lớn, cho phép xử lý lượng chất lỏng lớn.
Ưu điểm nổi bật:
- Hiệu suất cao: Khả năng xử lý lượng chất lỏng lớn, tốc độ dòng chảy cao.
- Tiết kiệm: Tiêu thụ ít lông lọc, chi phí vận hành thấp.
- Bền bỉ: Cấu trúc chắc chắn, sử dụng vật liệu chất lượng cao.
- Linh hoạt: Có thể sử dụng cho cả máy đơn lẻ và hệ thống trung tâm.
- Thân thiện với môi trường: Giảm thiểu lượng chất thải và tiết kiệm năng lượng.
Nguyên lý hoạt động:
Chất lỏng chảy qua bộ lọc, các hạt bẩn bị giữ lại trên lớp lông lọc. Lớp lông lọc này được vận chuyển liên tục để loại bỏ các hạt bẩn, đảm bảo hiệu suất lọc ổn định.
Ứng dụng:
Bộ lọc giường nghiêng Polo SBH được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là những nơi cần xử lý lượng lớn chất lỏng và yêu cầu độ tinh khiết cao.

Hình: POLO SBH – Bộ lọc giường nghiêng SBH
Thông số kỹ thuật POLO SBH :
| Kích thước tiêu chuẩn | SBH-B1.4 | SBH-B1.9 | SBH-B2.3 | SBH-B2.9 | SBH-C3.7 | SBH-C4.6 | SBH-C6.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kích thước lắp L x W | 1450×1104 | 1950×1104 | 2450×1104 | 2950×1104 | 2450×1618 | 2950×1618 | 3950×1618 |
| chiều dài | 2040 | 2540 | 3040 | 3540 | 2990 | 3400 | 4400 |
| Chiều rộng | 1270 | 1270 | 1270 | 1270 | 1780 | 1780 | 1780 |
| Chiều cao | 1050 | 1050 | 1050 | 1050 | 1100 | 1100 | 1100 |
| Trọng lượng khoảng (kg) | 380 | 440 | 500 | 560 | 750 | 870 | 1100 |
| Nội dung khoảng (lít) | 400 | 650 | 900 | 1150 | 1300 | thập niên 1800 | 2000 |
| Tốc độ dòng chảy tối đa (l/phút) Nhũ tương* | 820 | 1050 | 1300 | 1650 | 2100 | 2600 | 3300 |
| Tốc độ dòng chảy tối đa (l/phút) dầu* | 410 | 525 | 650 | 825 | 1050 | 1300 | 1650 |
| Giá trị kết nối (kW) | 0,37 | 0,37 | 0,37 | 0,37 | 0,37 | 0,37 | 0,55 |
| Cung cấp hiệu điện thế | 3~400V 50Hz | 3~400V 50Hz | 3~400V 50Hz | 3~400V 50Hz | 3~400V 50Hz | 3~400V 50Hz | 3~400V 50Hz |
*Định nghĩa về thông lượng: Nhũ tương và môi trường nước khoảng 1 mm²/giây ở 20 °C và dầu lên đến 15 mm²/giây ở 20 °C.
Thông lượng tối đa của bộ lọc được nêu. Tùy thuộc vào quá trình xử lý và mức độ ô nhiễm, công suất thông lượng sẽ giảm.
Chúng tôi có quyền thực hiện những thay đổi kỹ thuật vì lợi ích của sự tiến bộ.
English
