SILVENT 310 Z+ là dao khí (air knife) mô-đun tiết kiệm năng lượng tạo ra lực thổi cực mạnh và hiệu quả với mức độ tiếng ồn đặc biệt thấp. Khí nén được sử dụng tối ưu trong dao khí này. Thiết kế độc đáo của nó đã giới thiệu một tính năng công nghệ thổi hoàn toàn mới. Thiết kế khí động học của vòi phun đạt được hiệu quả bằng cách tối đa hóa sự cuốn theo không khí xung quanh (entrainment of air). Mỗi lỗ thoát cũng được thiết kế độc đáo để tối ưu hóa khu vực cuốn theo. Các mô-đun SILVENT 310 Z+ có thể dễ dàng kết hợp để đạt được chiều dài dao khí mong muốn (xem phụ kiện SILVENT A 12).

Hình 1: Dao khí – Silvent 310Z+
Dữ liệu kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thay thế ống hở Ø (inch) | 1/2 |
| Lực thổi | 6.6 lbs |
| Lưu lượng khí tiêu thụ (scfm) | 89.5 |
| Mức độ tiếng ồn (dB(A) | 90 |
| Công nghệ đầu phun | Laval |
| Chất liệu (đầu phun) | ZYTEL |
| Kết nối | NPT 1/2″ |
| Loại kết nối | Ren trong |
| Trọng lượng (lbs) | 0.551 |
| Nhiệt độ tối đa (°F) | 356 |
| Áp suất hoạt động tối đa (psi) | 145 |
Lợi ích khi thay thế ống hở
| Thay thế ống hở Ø (inch) | 1/2 | |
| Giảm tiếng ồn [dB(A)] | 26 [dB(A)] | 84% |
| Tiết kiệm năng lượng | 67.1[scfm] | 43% |
Tiêu chuẩn vật liệu: EN 1.0718, Zytel HTN FG52G35 HSL BK011, ZYTEL HTN54G35HSLR BK031, Desmopan 487, EN 1.4310, PA6, EN 10088-3
Đặc tính thổi ở các áp suất khác nhau
| Áp suất (kPa) | 200 | 400 | 600 | 800 | 1000 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lực thổi (N) | 13.4 | 24.8 | 36.2 | 47.6 | 59.0 |
| Lưu lượng khí tiêu thụ (Nm³/h) | 80.0 | 128.0 | 176.0 | 224.0 | 272.0 |
| Mức độ tiếng ồn (dB(A)) | 82.0 | 88.5 | 92.1 | 94.3 | 95.7 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
- Địa chỉ: 28/12B, Đường 32, Phường Linh Đông, Thành phố Thủ Đức
- Điện thoại: +84 093 370 828 (Ms Thùy)
- Mail: nhu@lamgiaphu.com
- Website: www.lamgiaphu.com
English